Thông số kĩ thuật trên cột đèn pha 


Thông số kĩ thuật trên cột đèn pha

Các thông số kĩ thuật trên cột đèn pha đại diện cho nhiều chỉ số khác nhau của sản phẩm, rất đa dạng và khó có thể nắm bắt rõ được hết chúng. Chính vì vậy, hầu hết khách hàng đều chưa thể tiếp cận được hết ý nghĩa các thông số này. Nắm bắt rõ được khó khăn này của khách hàng, TK Lighting đã tổng hợp lại ý nghĩa của các thông số kĩ thuật này từ những chuyên gia hàng đầu trong nghành chiếu sáng đường phố. Dưới đây là nội dung được tổng hợp.

 

Xem thêm 

Top 5 mẫu thiết kế cần đèn chiếu sáng hot nhất hiện nay

2 loại cột đèn cao áp rời cần phổ biến nhất hiện nay

 

 

cột đèn pha

Ý nghĩa các kí hiệu thường thấy nhất trên cột đèn pha:

  • Chiều cao cột

Độ dài ban đầu của cột đèn pha được nhà sản xuất quy định với từng loại đèn nhất định. Chiều cao phổ biến của các loại cột đèn pha là: 14m, 17m, 25m.

Kí hiệu: H.

  • Độ vươn cần

Khoảng cách tính từ tâm của cột đèn pha đến điểm xa nhất theo chiều ngang của cột đèn. Khoảng cách này ảnh hưởng khá nhiều đến độ phủ ánh sáng của bóng đèn. Nếu ngắn quá thì không thể đạt được độ phủ ánh sáng tối đa của bóng đèn,còn nếu xa quá thì bóng đèn sẽ không thể phủ hết được phần không gian ngay dưới cột đèn. Bạn cần đặc biệt chú ý lựa chọn độ vươn sao cho phù hợp nhất với loại đèn của mình (tốt nhất là theo chỉ định của nhà sản xuất).

Kí hiệu: W.

  • Kích thước bên ngoài tại đầu cột

Chính là đường kính bao bên ngoài của đầu cột đèn pha (không tính độ dày của phần chất liệu cấu tạo thân cột đèn pha), bạn cần chú ý để tránh nhầm lẫn giữa các kí hiệu đường kính khác.

Kí hiệu: D1.

  • Kích thước tại gốc cột

Đây là thông số thể hiện phần có đường kính lớn nhất của cột đèn pha: Đáy cột (đế cột), thông số này khá quan trọng và cần phải được tính toán kĩ càng trước khi lựa chọn (phần đế rời, có thể thay thế được). Khi lắp đặt bộ cột đèn pha, ta cần tính toán khoảng cách tương đối giữa chiều cao (H), độ rọi của bóng đèn và kích thước gốc cột để tối đa hóa khả năng của các thiết bị này.

Kí hiệu: D2.

bản vẽ cột đèn pha

  • Kích thước bên trong tại đầu cột

Đây là kí hiệu đại diện cho đường kính của phần có kích thước nhỏ nhất của thân cột đèn pha.

Kí hiệu: D3.

  • Chiều dày thân cột

Thông số biểu thị độ dày của chất liệu làm nên cột đèn pha.

Kí hiệu: T.

  • Kích thước cửa cột

Độ dài của phần cửa cột đèn pha.

Kí hiệu:PxQ.

Một số kí hiệu khác trên cột đèn pha

  • Lực ngang đầu cột

Lực tối đa mà cột đèn pha có thể chịu được khi nén theo chiều ngang.

Kí hiệu: F.

  • Bu lông móng

Loại bu lông móng phù hợp với cột đèn pha. Bạn cần chú ý lựa chọn loại bu lông theo đúng yêu cầu của nhà sản xuất. Tránh trường hợp không vừa và phải đổi trả hoặc chọn loại bu lông đúng kích cỡ nhưng chất lượng không đảm bảo, khiến thời gian sử dụng của cột đèn pha bị giảm sút.

Kí hiệu: J.

  • Số lượng lỗ bắt bu lông trên đế cột

Thường thì số lượng lỗ để bắt bu lông trên đế cột là 4.

Kí hiệu: S.

thông số kĩ thuật cột đèn pha

  • Cạnh của khối bê tông móng cột

Số lượng các cạnh của khối bê tông bao quanh móng cột, cần làm đúng chỉ định về số cạnh của nhà sản xuất để tối đa hiệu quả của cột đèn pha.

Kí hiệu: C.

Biết được ý nghĩa của các thông số kĩ thuật sẽ giúp bạn có được cái nhìn khách quan hơn về chất lượng của sản phẩm, do tự mình có thể nhận thấy được chứ không cần đến ai khác trợ giúp, tư vấn… Trên đây là những thông số kĩ thuật cột đèn pha bản vẽ cột đèn pha các chuyên gia trong ngành tổng hợp lại. Nếu bạn nhận thấy có thiếu sót gì hay chưa hiểu vấn đề nào, hãy liên hệ với đội ngũ tư vấn miễn phí 100% của TK Lighting nhé.

T